Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án phần 3

Bạn đang xem: Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án phần 3 tại thptnguyenchithanhag.edu.vn

Câu 12. Nội dung nào sau đây biểu thị tiến bộ công nghệ?

A. Một nông dân phát hiện ra rằng gieo trồng vào mùa xuân thì tốt hơn vào mùa hè

B. Một nông dân mua thêm một chiếc máy kéo

C. Một nông dân thuê nhiều lao động hơn

D. Một người nông dân cho con đi học đại học nông nghiệp để về làm ruộng

Câu 20. Rủi ro tín dụng là

A. Do trái phiếu có kỳ hạn

B. Không được hoàn trả lãi hoặc gốc

C. Bị đánh thuế đối với thu nhập lãi

D. Tất cả các câu trên

Câu 28. Đầu tư là

C. Việc chúng ta gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng

D. Tất cả các câu trên đều đúng

A. Việc mua cổ phiếu và trái phiếu

B. Mua sắm thiết bị và xây dựng nhà xưởng

Câu 33. Chính sách nào của chính phủ sẽ làm cho nền kinh tế tăng trưởng mạnh nhất:

A. Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư, giảm bội chi ngân sách nhà nước

B. Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách nhà nước

C. Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư và giảm thâm hụt ngân sách chính phủ

D. Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách nhà nước

Câu 39. Phát biểu nào sau đây về tiết kiệm quốc gia là không đúng?

A. Tiết kiệm quốc gia là tổng số tiền gửi vào các ngân hàng thương mại

B. Tiết kiệm quốc gia là tổng tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm chính phủ

C. Tiết kiệm quốc dân phản ánh phần thu nhập quốc dân còn lại sau khi tiêu dùng hộ gia đình và chi tiêu của chính phủ

D. Tiết kiệm quốc dân bằng đầu tư tại điểm cân bằng trong nền kinh tế đóng

Câu 40. Tiết kiệm của chính phủ có giá trị

A. Thuế cộng với chuyển thu nhập của chính phủ cho các cá nhân trừ mua hàng của chính phủ

B. Thuế trừ chi tiêu của chính phủ (bao gồm chuyển thu nhập cho khu vực tư nhân và mua hàng hóa và dịch vụ)

C. Thuế cộng với chuyển thu nhập của chính phủ cho các cá nhân cộng với mua hàng của chính phủ

D. Thâm hụt ngân sách chính phủ

Câu 54. Lực lượng lao động

A. Bao gồm tất cả những người có khả năng làm việc

B. Không bao gồm người tìm việc

C. Là tổng số người có việc làm và thất nghiệp

D. Không bao gồm những người tạm thời nghỉ việc

Câu 55. Lực lượng lao động:

A. Bao gồm người lớn đang đi làm

B. Không bao gồm người tìm việc

C. Bao gồm những người trưởng thành có nhu cầu làm việc

D. Chỉ bao gồm những người đang làm việc

Câu 60. Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là:

A. Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm

B. Số người có việc làm chia cho dân số cả nước

C. Số người thất nghiệp chia cho dân số cả nước

D. Số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động.

Câu 64. Những người nào sau đây được coi là thất nghiệp:

A. Người đang đi làm muốn nghỉ khi đang điều tra thất nghiệp

B. Một sinh viên đang tìm việc làm thêm trong tháng qua

C. Một kế toán viên có chứng chỉ CPA không thể tìm được việc làm và quyết định ngừng tìm việc

D. Một người vừa nghỉ việc và đang xin việc mới

Câu 69. Trường hợp nào sau đây được coi là thất nghiệp có chu kỳ?

A. Một nông dân bị mất ruộng và thất nghiệp cho đến khi anh ta được đào tạo lại

B. Một công nhân ngư nghiệp đang tìm kiếm một công việc tốt hơn gần nhà

C. Một công nhân thép tạm thời bị sa thải nhưng anh ấy hy vọng sẽ sớm được gọi lại

D. Một nhân viên văn phòng mất việc làm khi nền kinh tế suy thoái

Câu 70. Trường hợp nào sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu?

A. Một nông dân bị mất ruộng và thất nghiệp cho đến khi anh ta được đào tạo lại

B. Một công nhân ngư nghiệp đang tìm kiếm một công việc tốt hơn gần nhà

C. Một công nhân ngành thép tạm thời bị cho thôi việc do nhà máy lắp đặt thiết bị mới

D. Một nhân viên văn phòng mất việc làm khi nền kinh tế suy thoái

Câu 71. Nguyên nhân nào sau đây gây ra thất nghiệp chu kỳ?

A. Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng là do ngành dệt may thu hẹp lại và ngành công nghệ thông tin mở rộng

B. Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng là do tiền lương thực tế cao hơn mức cân bằng của thị trường lao động

C. Thất nghiệp tăng là do tổng cầu giảm

D. Cá nhân thay đổi công việc của họ

Câu 72. Nguyên nhân nào sau đây gây ra thất nghiệp cơ cấu?

A. Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng là do ngành dệt may thu hẹp lại và ngành công nghệ thông tin mở rộng

B. Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng là do tiền lương thực tế cao hơn mức cân bằng của thị trường lao động

C. Thất nghiệp tăng là do tổng cầu giảm

D. Cá nhân thay đổi công việc của họ

Câu 79. Thị trường lao động dư thừa cầu khi:

A. Tiền lương thực tế cao hơn tiền lương cân bằng trên thị trường lao động

B. Tiền lương thực tế thấp hơn tiền lương cân bằng trên thị trường lao động

C. Nhiều người tham gia lực lượng lao động hơn

D. Nhiều người bị sa thải

Câu 80. Tình trạng thất nghiệp vẫn tồn tại trong tình trạng có đầy đủ việc làm vì:

A. Một số người lớn không thể làm việc

B. Mọi người cần thời gian để tìm việc làm và trong nền kinh tế luôn có sự lệch pha giữa cung và cầu lao động theo ngành, nghề và địa bàn.

C. Biến động theo chu kỳ là tất yếu

D. Có những người trưởng thành không có nhu cầu tìm việc

Bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án phần 3

Câu Câu trả lời Câu Câu trả lời
Câu hỏi 1 GỠ BỎ câu 42 DỄ DÀNG
câu 2 GỠ BỎ Câu 43 DỄ DÀNG
câu 3 DỄ DÀNG câu 44 DỄ DÀNG
câu 4 GỠ BỎ Câu 45 GỠ BỎ
câu hỏi 5 Một Câu 46 DỄ DÀNG
câu 6 Một Câu 47
câu 7 Câu 48 GỠ BỎ
câu 8 Câu 49
câu 9 DỄ DÀNG Câu hỏi 50
câu hỏi 10 DỄ DÀNG Câu 51 GỠ BỎ
câu 11 DỄ DÀNG Câu 52 DỄ DÀNG
câu 12 Một Câu 53 Một
câu 13 DỄ DÀNG Câu 54
câu 14 GỠ BỎ Câu hỏi 55
câu 15 Câu 56 DỄ DÀNG
câu 16 DỄ DÀNG Câu hỏi 57
câu 17 Câu 58 GỠ BỎ
câu 18 DỄ DÀNG Câu hỏi 59 DỄ DÀNG
câu 19 Câu 60 DỄ DÀNG
câu 20 GỠ BỎ Câu 61 DỄ DÀNG
câu 21 Một Câu 62
Câu hỏi 22 Câu 63 GỠ BỎ
câu 23 DỄ DÀNG Câu 64 DỄ DÀNG
câu 24 Một Câu hỏi 65 Một
Câu hỏi 25 Câu 66
câu 26 Câu hỏi 67 DỄ DÀNG
Câu 27 DỄ DÀNG Câu 68 DỄ DÀNG
câu 28 GỠ BỎ Câu 69 DỄ DÀNG
Câu 29 GỠ BỎ Câu hỏi 70 Một
Câu hỏi 30 Câu 71
câu 31 Câu 72 Một
câu 32 DỄ DÀNG Câu 73 GỠ BỎ
Câu 33 GỠ BỎ Câu 74 GỠ BỎ
câu 34 Câu hỏi 75 Một
Câu 35 DỄ DÀNG Câu 76 DỄ DÀNG
Câu 36 Câu 77 GỠ BỎ
Câu 37 DỄ DÀNG Câu 78 DỄ DÀNG
Câu 38 DỄ DÀNG Câu 79 GỠ BỎ
Câu 39 Một Câu 80 GỠ BỎ
câu 40 GỠ BỎ Câu 81 DỄ DÀNG
Câu 41 DỄ DÀNG

Chu Huyền (Tổng hợp)

Bạn thấy bài viết Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án phần 3 có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án phần 3 bên dưới để Trường THPT Nguyễn Chí Thanh có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: thptnguyenchithanhag.edu.vn của Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Nhớ để nguồn bài viết này: Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án phần 3 của website thptnguyenchithanhag.edu.vn

Chuyên mục: Giáo dục

Xem thêm chi tiết về Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án phần 3
Xem thêm bài viết hay:  Câu hỏi thảo luận trang 190 SGK Lịch sử 10

Viết một bình luận