Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2022

Bạn đang xem: Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2022 tại thptnguyenchithanhag.edu.vn

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2022-2023 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải 2022

Thông tin trường

Đại học Hàng hải Việt Nam (Tiếng Anh: Vietnam Maritime University) là trường đại học trọng điểm quốc gia, trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, chuyên đào tạo đa ngành, đa bậc học từ cao đẳng đến tiến sĩ, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế – xã hội của Việt Nam. Trường đi tiên phong trong hội nhập khu vực và quốc tế, là thành viên chính thức của Hiệp hội các Trường Đại học Hàng hải châu Á – Thái Bình Dương (AMETIAP) và Hiệp hội các Trường Đại học Hàng hải Quốc tế (AMU).

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải 2022 trang 2Điểm chuẩn Đại học Hàng hải 2022 trang 3

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải 2021

Đang cập nhât…

Tham khảo thông tin điểm chuẩn Đại học Hàng hải các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2020 ảnh 1Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2020 ảnh 2

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải năm 2019

Chi tiết điểm trúng tuyển các chuyên ngành của trường:

Chuyên ngành Mã chuyên ngành Xét bằng điểm thi THPT Xét bằng điểm học THPT
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)
1. Kinh tế vận tải biển 7840104D401 20.75
2. Kinh tế vận tải thủy 7840104D410 19.00
3. Logistics & chuỗi cung ứng 7840104D407 22.00
4. Kinh tế ngoại thương 7340120D402 21.25
5. Quản trị kinh doanh 7340101D403 20.00
6. Quản trị tài chính kế toán 7340101D404 19.75
7. Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411 19.25
8. Luật hàng hải 7380101D120 17.00
nhóm kỹ thuật & Công nghệ (27 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển 7840106D101 15.00 16.00
2. Khai thác máy tàu biển 7840106D102 14.00 16.00
3. Quản lý hàng hải 7840106D129 14.75 20.00
4. Điện tử viễn thông 7520207D104 15.50 20.50
5. Điện tự động tàu thủy 7520216D103 14.00 16.00
6. Điện tự động công nghiệp 7520216D105 18.75 21.50
7. Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 14.25 19.50
8. Máy tàu thủy 7520122D106 14.00 16.00
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 7520122D107 14.00 16.00
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi 7520122D108 14.00 16.00
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 14.50 16.00
12. Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 17.50 18.00
13. Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 18.25 19.50
14. Kỹ thuật ô tô 7520103D122 20.25 22.00
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh 7520103D123 16.25 18.50
16. Máy & tự động công nghiệp 7520103D128 14.00 16.00
17. Xây dựng công trình thủy 7580203D110 14.00 16.00
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 14.00 16.00
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp 7580201D112 14.00 16.00
20. Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 14.00 16.00
21. Công nghệ thông tin 7480201D114 20.25 24.00
22. Công nghệ phần mềm 7480201D118 18.75 22.50
23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 7480201D119 17.00 18.50
24. Kỹ thuật môi trường 7520320D115 14.00 18.00
25. Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 14.00 16.00
26. Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 14.00 16.00
27. Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 7580201D127 20.00 22.50
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
1. Tiếng Anh thương mại 7220201D124 27.75
2. Ngôn ngữ Anh 7220201D125 27.50
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)
1. Kinh tế vận tải biển (CLC) 7840104H401 14.00
2. Kinh tế ngoại thương (CLC) 7340120H402 17.25
3. Điện tự động công nghiệp (CLC) 7520216H105 14.00 19.00
4. Công nghệ thông tin (CLC) 7480201H114 15.50 21.00
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)
1. Quản lý kinh doanh & Marketing 7340101A403 17.75
2. Kinh tế Hàng hải 7840104A408 15.00
3. Kinh doanh quốc tế & Logistics 7340120A409 18.75

Điểm chuẩn năm 2018 Đại học Hàng hải

TT Mã ngành/ c.ngành Tên ngành/chuyên ngành Điểm chuẩn
1 7840104D401 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển 19
2 7840104D410 Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy 17,5
3 7840104D407 Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng 20
4 7340120D402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương 20,5
5 7340101D403 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 18,5
6 7340101D404 Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán 18
7 7340101D411 Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng 17,5
8 7380101D120 Chuyên ngành Luật hàng hải 16
9 7840106D101 Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 14,5
10 7840106D102 Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển 14
11 7520207D104 Chuyên ngành Điện tử viễn thông 14
12 7520216D103 Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy 14
13 7520216D105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp 17,5
14 7520216D121 Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện 14
15 7520122D106 Chuyên ngành Máy tàu thủy 14
16 7520122D107 Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 14
17 7520122D108 Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi 14
18 7520103D128 Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp 14
19 7520103D109 Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ 14
20 7520103D116 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí 15
21 7520103D117 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử 15,5
22 7520103D122 Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô 17,25
23 7520103D123 Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh 14
24 7580203D110 Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy 14
25 7580203D111 Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải 14
26 7580201D112 Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14
27 7580201D127 Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất 20
28 7580205D113 Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường 14
29 7480201D114 Chuyên ngành Công nghệ thông tin 18,5
30 7480201D118 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 17
31 7480201D119 Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 15,5
32 7520320D115 Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường 14
33 7520320D126 Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học 14
34 7220201D124 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại 25
35 7220201D125 Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh 25.5
36 7520216H105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC) 14
37 7480201H114 Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC) 14
38 7840104H401 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC) 14,5
39 7340120H402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC) 16
40 7840104A408 Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải 16
41 7340120A409 Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics 18,5
42 7340101A403 Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và marketing 17,5

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D10; D14 28.67
7220201D125 Ngôn ngữ Anh, A01; D01; D10; D14 29.17
7340101D403 Quản trị kinh doanh, A00; A01; C01; D01 19.75
7340101D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 20.25
7340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.75
7340120A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 18.75
7340120D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 22
7340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 17.5
7480201D114 Công nghệ thông tin, A00; A01; C01; D01 20
7480201D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 16
7480201D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 16
7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 16
7520103D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 15.5
7520103D116 Kỹ thuật cơ khí, A00; A01; C01; D01 15.5
7520103D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
7520103D122 Kỹ thuật ôtô A00; A01; C01; D01 16.5
7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 15.5
7520103D128 Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 15.5
7520122D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 15.5
7520122D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15.5
7520122D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15.5
7520207D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 15.5
7520216D103 Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 15.5
7520216D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 18
7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 15.5
7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 15.5
7520320D115 Kỹ thuật môi trường, A00; A01; C01; D01 15.5
7520320D126 Kỹ thuật hóa dầu A00; A01; C01; D01 15.5
7580201D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; D01 15.5
7580201D127 Kiến trúc dân dụng và công nghiệp H01; H02; H03; H04 20.67
7580203D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 15.5
7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 15.5
7580205D113 Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 15.5
7840104A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 16.75
7840104D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 20.5
7840104D407 Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 21.5
7840104D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 18
7840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 17.25
7840106D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 15.75
7840106D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 15.5
7380101D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 15.5
7340101A403 Quản lý kinh doanh và marketing A01; D01; D07; D15 15.5

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7840106D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 18.25
7840106D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 15
7840106D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 16.5
7840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 18.75
7840104D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 19
7840104D407 Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 21
7840104D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 21
7840104A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 18
7580205D113 Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 15
7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 16
7580203D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 15
7580201D127 Kiến trúc dân dụng và công nghiệp H01; H02; H03; H04 20.5
7580201D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; D01 15.25
7520320D126 Kỹ thuật hóa dầu A00; A01; C01; D01 16.5
7520320D115 Kỹ thuật môi trường, A00; A01; C01; D01 17.5
7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 15.75
7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 17.25
7520216D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 20
7520216D103 Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 15
7520207D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 16.5
7520122D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15
7520122D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15
7520122D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 15
7520103D128 Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 16
7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 16.25
7520103D122 Kỹ thuật ôtô A00; A01; C01; D01 18.75
7520103D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16.75
7520103D116 Kỹ thuật cơ khí, A00; A01; C01; D01 16.5
7520103D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 15
7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 15
7480201D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 17.5
7480201D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 17.75
7480201D114 Công nghệ thông tin, A00; A01; C01; D01 20
7340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 19
7340120D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 22
7340120A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 21.5
7340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01
7340101D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 19.75
7340101D403 Quản trị kinh doanh, A00; A01; C01; D01 19
7220201D125 Ngôn ngữ Anh, A01; D01; D10; D14 25.75
7220201D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D10; D14 24.5

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Hàng hải qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Bạn thấy bài viết Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2022 có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2022 bên dưới để Trường THPT Nguyễn Chí Thanh có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: thptnguyenchithanhag.edu.vn của Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Nhớ để nguồn bài viết này: Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2022 của website thptnguyenchithanhag.edu.vn

Chuyên mục: Giáo dục

Xem thêm chi tiết về Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải năm 2022
Xem thêm bài viết hay:  Tiếng Anh 7 Global success Unit 1 Skills 2

Viết một bình luận