Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 2019

Bạn đang xem: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 2019 tại thptnguyenchithanhag.edu.vn

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP.HCM năm 2019 theo xét tuyển học bạ và kết quả thi THPT Quốc gia được tổng hợp và gửi đến các bạn học sinh. Phụ huynh và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập ngày 27 tháng 10 năm 1976 theo Quyết định số 426/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Tiền thân của trường là trường Quốc Gia Sư Phạm Sài Gòn, được thành lập năm 1957.

Hiện nay, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh là một trong 14 trường đại học trọng điểm quốc gia và là một trong hai trường đại học Sư phạm lớn của quốc gia, giữ vai trò nòng cốt, chủ đạo trong hệ thống giáo dục. hệ thống các trường sư phạm, phổ thông phía Nam.

Địa chỉ: 280 An Dương Vương, P. 4, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn năm 2019 của trường:

Điểm bảng điểm chính thức:

Điểm chuẩn chính thức theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia sẽ được nhà trường cập nhật ngay khi công bố! Các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn các năm trước để đưa ra lựa chọn cho mình:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP.HCM 2018

Mã ngành Tên ngành kết hợp chủ đề điểm chuẩn
khoa sư phạm
7140114 Quản lý giáo dục A00; C00; D01 18,5
7140201 giáo dục mầm non M00 20,5
7140202 Giáo dục tiểu học A00; A0 1; D01 19,75
7140203 Giáo dục đặc biệt C00; D01 17,75
7140205 Giáo dục chính trị C00;C19; D01 19,75
7140206 Giáo dục thể chất T00; T02 18
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 22,25
7140210 sư phạm tin học A00; A01 17
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 21
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 21.8
7140213 sư phạm sinh học B00; D08 20
7140217 Sư phạm ngôn ngữ học C00; D01; D78 21,5
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 19,75
7140219 sư phạm địa lý C00; C04 20
7140231 sư phạm tiếng anh D01 22,55
7140232 sư phạm tiếng Nga D01; D02; D78; D80 17.05
7140233 sư phạm tiếng pháp D01; D03 18.05
7140234 sư phạm tiếng trung D01; D04 20,25
ngoài sư phạm
7220201 ngôn ngữ tiếng anh D01 21,55
7220202 tiếng Nga D01; D02; D78; D80 16.05
7220203 tiếng Pháp D03; D01 17,75
7220204 Ngôn ngữ Trang Quốc gia D01; D04 20,25
7220209 tiếng Nhật D01; D06 20,75
7220210 Hàn Quốc D01; D78; D96 21,25
7229030 Văn C00; D01; D78 18,5
7310401 Tâm lý B00; C00; D01 20,75
7310403 Tâm lý giáo dục A00; C00; D01 17,5
7310501 Môn Địa lý D10; D15 16
7310601 Quốc tế học D01; D14; D78 18,75
7310630 Việt Nam học C00; D14 20
7440102 vật lý A00; A0 1 16
7440112 Hoá học A00; B00; D07 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 17
7760101 Dịch vụ cộng đồng A00; C00; D01 17,25

2017

Mã ngành Tên ngành kết hợp chủ đề điểm chuẩn
7140114 Quản lý giáo dục A00; C00; D01 22,5
7140201 giáo dục mầm non M00 21,75
7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; D01 23,25
7140203 Giáo dục đặc biệt D01; C00 22
7140205 Giáo dục chính trị C00, C19, D01 22,5
7140206 Giáo dục thể chất T02
7140206 Giáo dục thể chất T00 18,75
7140208 Giáo dục quốc phòng và an ninh 18
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26,25
7140210 sư phạm tin học A00; A01 19,25
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 25
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 26
7140213 sư phạm sinh học B00; D08 24,25
7140217 Sư phạm ngôn ngữ học C00; D01; D78 25,25
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 24
7140219 sư phạm địa lý C00; C04 23,5
7140231 sư phạm tiếng anh D01 26
7140232 sư phạm tiếng Nga D01, D02, D78, D80 17,75
7140233 sư phạm tiếng pháp D01; D03 19,5
7140234 sư phạm tiếng trung D01; D04 21,25
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220201 ngôn ngữ tiếng anh D01 24,5
7220202 tiếng Nga D01, D02, D78, D80 15,5
7220203 tiếng Pháp D01; D03 16,5
7220204 người Trung Quốc D01; D04 21,75
7220209 tiếng Nhật D01; D06 23
7220210 Hàn Quốc D01; D78; D96 23,25
7229030 Văn C00; D01; D78 17
7310401 Tâm lý B00; C00; D01 24,25
7310403 Tâm lý giáo dục A00; C00; D01 21,5
7310501 Môn Địa lý D10; D15 16
7310601 Quốc tế học D01; D14; D78 19,25
7310630 Việt Nam học C00 22,25
7440102 vật lý A00; A01 15,5
7440112 Hoá học A00; B00; D07 20
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20,75
7760101 Dịch vụ cộng đồng A00; C00; D01 17

Dữ liệu điểm chuẩn 2016:

Mã ngành Tên ngành kết hợp chủ đề điểm chuẩn
7760101 Dịch vụ cộng đồng A00; C00; D01; D78
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D90 19,75
7440112 Hoá học A00; B00; D07 28
7440102 vật lý A00; A01 26
7310501 Địa lý (Chương trình đào tạo: Địa lý du lịch) D10; D15
7310403 Tâm lý giáo dục A00; C00; D01; D78 17
7310401 Tâm lý B00; C00; D01; D78 21,25
7220330 Văn C03; D78
7220330 Văn C00; D01 26
7220212 Quốc tế học D01; D14; D78
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D78; D96
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01 25,5
7220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D03; D04
7220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01; D06 23
7220204 người Trung Quốc D03; D06
7220204 người Trung Quốc D01; D04 22
7220203 Ngôn ngữ Pháp (Chương trình đào tạo: Du lịch, Biên phiên dịch) D01; D03 20
7220202 tiếng Nga D78; D80
7220202 tiếng Nga D01; D02 22
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo: Tiếng Anh thương mại, Biên phiên dịch) D01 29,5
7220113 Study Vietnam (Chương trình đào tạo: Hướng dẫn viên du lịch D14; D78
7220113 Study Vietnam (Chương trình đào tạo: Hướng dẫn viên du lịch C00; D01 20
7140234 sư phạm tiếng trung D04; D06
7140234 sư phạm tiếng trung D01; D03 22
7140233 sư phạm tiếng pháp D01; D03 22
7140232 sư phạm tiếng Nga D78; D80
7140232 sư phạm tiếng Nga D01; D02 25
7140231 sư phạm tiếng anh D01 32,25
7140219 sư phạm địa lý C00; C04; D10; D15 29
7140218 Sư phạm Lịch sử C03; D09
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 26
7140217 Sư phạm ngôn ngữ học C00; C03; D01; D78 30,5
7140213 sư phạm sinh học B00; D08 28
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 31
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 31,5
7140210 sư phạm tin học A00; A01; D90 19
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 33
7140208 Giáo dục quốc phòng và an ninh A00; A01; C00; D01
7140206 Giáo dục thể chất T00; T01 20
7140205 Giáo dục chính trị C19; D66
7140205 Giáo dục chính trị C00; D01 18,5
7140203 Giáo dục đặc biệt C00; D08
7140203 Giáo dục đặc biệt D01; M00 18,5
7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; D72 21,5
7140201 giáo dục mầm non M00 20
7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 19,5

Chỉ tiêu xét tuyển năm 2019 Sư phạm Hồ Chí Minh

Bạn thấy bài viết Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 2019 có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 2019 bên dưới để Trường THPT Nguyễn Chí Thanh có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: thptnguyenchithanhag.edu.vn của Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Nhớ để nguồn bài viết này: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 2019 của website thptnguyenchithanhag.edu.vn

Chuyên mục: Giáo dục

Xem thêm chi tiết về Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 2019
Xem thêm bài viết hay:  Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

Viết một bình luận