Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019

Bạn đang xem: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 tại thptnguyenchithanhag.edu.vn
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2770 Nhóm ngành I 1550 – SP Toán 7140209 120 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140209A 120 – SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209 25 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140209B mười Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7140209C 9 Toán, Văn, Anh (D01) 7140209D 6 – SP Tin Học 7140210 35 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140210A 25 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7140210B 5 Toán, Văn, Anh (D01) 7140210E 5 – SP Tin học (Dạy Tin học bằng tiếng Anh) 7140210 25 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140210C 15 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7140210D 5 Toán, Văn, Anh (D01) 7140210G 5 – SP Vật lý 7140211 80 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140211A 55 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7140211B 15 Toán, Lý, Văn (C01) 7140211C mười – SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) 7140211 25 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140211D 5 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7140211E 15 Toán, Lý, Văn (C01) 7140211G 5 – SP Hóa học 7140212 80 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140212A 80 – SP Hóa (dạy Hóa bằng tiếng Anh) 7140212 25 Toán, Hóa, Anh (D07) 7140212B 25 – SP Sinh học 7140213 60 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140213A mười Toán, Hóa, Sinh (B00) 7140213B 45 Địa lý, Ngữ văn, Sinh học (C13) 7140213C 5 – SP Sinh học (Dạy Sinh học bằng tiếng Anh) 7140213 25 Văn, Sinh, Anh (D13) 7140213D 5 Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08) 7140213F 15 Toán, Hóa, Anh (D07) 7140213E 5 – Công nghệ SP 7140246 90 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140246A 30 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7140246B 30 Toán, Lý, Văn (C01) 7140246C 30 – SP Văn học 7140217 145 Văn, Sử, Địa (C00) 7140217C 90 Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140217D 55 – Lịch sử SP 7140218 70 Văn, Sử, Địa (C00) 7140218C 65 Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64) 7140218D 5 – SP Địa lý 7140219 80 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140219A 15 Toán, Văn, Địa (C04) 7140219B 15 Văn, Sử, Địa (C00) 7140219C 50 – Giáo dục công dân 7140204 80 Văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7140204A mười Văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66, D68, D70) 7140204B 60 Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140204D mười – Giáo dục chính trị 7140205 50 Văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7140205A mười Văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66, D68, D70) 7140205B 40 – SP Tiếng Anh 7140231 60 Toán, Văn, TIẾNG ANH (D01) 7140231 60 – SP Tiếng Pháp 7140233 30 Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140233D 25 Văn, Ngoại ngữ, Địa lý (D15,D42,D44) 7140233C 5 – SP Âm nhạc (Trường tổ chức thi tuyển sinh) 7140221 35 Âm thanh và nhịp điệu, HÁT 7140221 35 – SP Mỹ thuật (Trường tổ chức thi tuyển sinh) 7140222 35 HÌNH ẢNH CHÌ, Vẽ Màu 7140222 35 – Giáo dục thể chất (Nhà trường tổ chức thi tuyển sinh) 7140206 45 BẬT PHẢI, Chạy 100m 7140206 45 – Giáo dục mầm non 7140201 50 Toán, Văn, Năng khiếu (M00) 7140201A 50 – Giáo Dục Mầm Non – Tiếng Anh SP 7140201 30 Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) 7140201B 15 Văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) 7140201C 15 – Giáo dục tiểu học 7140202 50 Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140202A 50 – Giáo dục Tiểu học – Tiếng Anh SP 7140202 50 Toán, Văn, Anh (D01) 7140202D 50 – Giáo dục đặc biệt 7140203 35 Văn, Toán, Sinh học (B03) 7140203B mười Văn, Sử, Địa (C00) 7140203C 15 Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 7140203D mười – Quản lý giáo dục 7140114 35 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140114A số 8 Văn, Sử, Địa (C00) 7140114C 20 Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140114D 7

– Giáo dục Quốc phòng và An ninh

(Thông tin tuyển sinh Giáo dục quốc phòng và an ninh dự kiến,

Nhà trường đang chờ quyết định của Bộ GD-ĐT)

7140208 80 Toán, Lý, Hóa (A00) 7140208A 30 Toán, Văn, Lý (C01) 7140208B 20 Văn, Sử, Địa (C00) 7140208C 30 Nhóm ngành IV: 200 – Hoá học 7440112 100 Toán, Lý, Hóa (A00) 7440112A 50 Toán, Hóa, Sinh (B00) 7440112B 50 – Sinh học 7420101 100 Toán, Lý, Hóa (A00) 7420101A 15 Toán, Hóa, Sinh (B00) 7420101B 70 Sinh học, Ngữ văn, Địa lý (C13) 7420101C 15 Nhóm ngành V: 250 – Môn Toán 7460101 100 Toán, Lý, Hóa (A00) 7460101B 60 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7460101C 20 Toán, Văn, Anh (D01) 7460101D 20 – Công nghệ thông tin 7480201 150 Toán, Lý, Hóa (A00) 7480201A 120 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 7480201B 20 Toán, Văn, Anh (D01) 7480201D mười Nhóm ngành VII: 770 – Việt Nam học 7310630 150 Văn, Địa, Ngoại ngữ (C04) 7310630B 30 Văn, Sử, Địa (C00) 7310630C 60 Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310630D 60 – Văn 7229030 100 Văn, Sử, Địa (C00) 7229030C 60 Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7229030D 40 – Tiếng Anh 7220201 60 Toán, Văn, TIẾNG ANH (D01) 7220201 60 – Triết học (Triết học Mác-Lênin) 7229001 100 Toán, Văn, Sử (C03) 7229001B 40 Văn, Sử, Địa (C00) 7229001C 40 Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7229001D 20 – Chính trị 7310201 110 Văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7310201A 40 Văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66, D68, D70) 7310201B 70 – Tâm lý học (Tâm lý học đường) 7310401 80 Toán, Văn, Sử (C03) 7310401A 5 Văn, Sử, Địa (C00) 7310401C 50 Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310401D 25 – Tâm lý giáo dục 7310403 50 Toán, Văn, Sử (C03) 7310403A 5 Văn, Sử, Địa (C00) 7310403C 25 Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310403D 20 – Dịch vụ cộng đồng 7760101 120 Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64) 7760101B 20 Văn, Sử, Địa (C00) 7760101C 30 Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7760101D 70

Bạn thấy bài viết Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 bên dưới để Trường THPT Nguyễn Chí Thanh có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: thptnguyenchithanhag.edu.vn của Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Nhớ để nguồn bài viết này: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 của website thptnguyenchithanhag.edu.vn

Chuyên mục: Giáo dục

Xem thêm chi tiết về Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019
Xem thêm bài viết hay:  Sketchnote là gì? Học vẽ Sketchnote cho người mới bắt đầu

Viết một bình luận